Bản dịch của từ 边符 trong tiếng Việt

边符

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边符 (Danh từ)

biān fú
01

Biểu tượng hoặc thẻ do triều đình ban cho quan viên quân sự, hành chính ở vùng biên giới, dùng để xác nhận quyền hạn.

旧时指朝廷颁发给边地军政官员的符节。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边符

biān

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
符书
符任
符伍
符会
符传
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép