Bản dịch của từ 边笳 trong tiếng Việt
边笳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biān | ㄅㄧㄢ | b | ian | thanh ngang |
边笳 (Danh từ)
【biān jiā】
01
Một loại nhạc cụ thổi truyền thống dùng ở vùng biên giới, cũng gọi là “biên gia”
1.亦作“边加”。
Ví dụ
02
Loại nhạc cụ hơi truyền thống của các dân tộc miền biên giới phía Bắc Trung Quốc, giống như sáo, thường gọi là 'hồ gia' (胡笳).
2.即胡笳。我国古代北方边地少数民族的一种乐器,类似笛子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边笳
biān
边
jiā
笳
Các từ liên quan
边丁
边上
边业
边严
边乡
笳吟
笳喧
笳声
笳寒
笳愁
- Bính âm:
- 【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
- Các biến thể:
- 邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
臱
炞
編
獱
猵
鯾
籓
鯿
砭
编
甂
笾
遽
逥
䢍
逶
逵
追
逴
逷
遯
逌
返
迅
史
亗
忊
𠓟
冎
圦
冮
汉
厉
扏
㐎
仫
旁边
左边
右边
一边
身边
海边
边缘
周边
边境
边界
