Bản dịch của từ 边罪 trong tiếng Việt

边罪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边罪 (Danh từ)

biān zuì
01

Tội lỗi lớn trong Phật giáo, gồm bốn tội: dâm, trộm, giết, và nói dối. Người phạm phải bị coi là ngoại nhân không thể quay lại.

佛教语。指僧人犯淫﹑盗﹑杀人﹑大妄语等四重罪。犯此罪者为佛海边外人,不堪重入净戒之海,故称。见唐道宣《四分律删繁补缺行事钞》上三。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边罪

biān

zuì

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép