Bản dịch của từ 边舷 trong tiếng Việt

边舷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边舷 (Danh từ)

biān xián
01

Mạn thuyền; mép/bên hai bên thân tàu (phần cạnh hai bên của con tàu)

船的两侧的边。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边舷

biān

xián

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
舷侧
舷墙
舷梯
舷灯
舷窗
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép