Bản dịch của từ 边要 trong tiếng Việt

边要

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边要 (Danh từ)

biān yào
01

Điểm trọng yếu ở biên giới; vị trí chiến lược trên đường biên

1.边防要地。

Ví dụ
02

Chức vụ quan trọng ở vùng biên (chỉ những chức quyền trọng yếu tại các địa phương biên giới hoặc vùng rìa)

2.边地要职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Việc trọng ở vùng biên, chuyện quan trọng liên quan đến vùng rìa/biên giới

3.边地要事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边要

biān

yào

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép