Bản dịch của từ 边角 trong tiếng Việt

边角

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边角 (Danh từ)

biān jiǎo
01

Góc cạnh ở rìa hoặc mép ngoài của một vật, hoặc âm thanh phát ra từ các góc đó.

2.边地的画角或画角声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phần góc hoặc mép nối giữa hai cạnh của vật thể, như góc bàn, mép cửa.

4.指物体边沿和两个边沿相接的部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phần góc, mép, hoặc rìa của một vật thể, như góc tường hay cạnh bàn.

1.亦作“邉角”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Phần dư thừa, mép thừa còn lại khi cắt hoặc chế tạo vật liệu, như góc, mảnh vụn của gỗ, vải, giấy.

5.制作物品时,原材料经切割﹑裁剪下来的多余部分。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Trong cờ vây (围棋), chỉ phần cạnh và góc của bàn cờ, nơi các nước đi thường có chiến thuật đặc biệt.

6.围棋术语。棋盘的边和角部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Vùng đất ven rìa, biên giới hoặc góc cạnh của một khu vực

3.边地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边角

biān

jiǎo

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
角争
角亢
角人
角仗
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép