Bản dịch của từ 边论 trong tiếng Việt

边论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边论 (Danh từ)

biān lùn
01

Chủ trương, quan điểm về phòng thủ biên cương; ý kiến về cách giữ giữ biên giới và chống xâm lược (tập trung bảo vệ vùng biên)

1.守边御敌的观点主张。

Ví dụ
02

Cuộc thảo luận/nghiên cứu về các vấn đề biên giới hoặc các sự việc bên lề (vấn đề 'bên'), thường mang tính chuyên môn hoặc chuyên đề

2.有关边事的讨论研究。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边论

biān

lùn

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
论不定
论世
论世知人
论主
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép