Bản dịch của từ 边词 trong tiếng Việt

边词

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边词 (Danh từ)

biān cí
01

Thơ ca thể hiện phong cảnh, đời sống vùng biên giới, gợi nhớ nét đặc trưng văn hóa biên cương.

指反映边地生活风情的诗歌作品。唐张敬忠﹑明徐渭都有《边词》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边词

biān

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
词丈
词不达意
词不逮意
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép