Bản dịch của từ 边调 trong tiếng Việt

边调

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边调 (Danh từ)

biān diào
01

Giai điệu hoặc bài hát phổ biến ở vùng biên giới, thường mang nét đặc trưng văn hóa dân gian vùng đó.

流行边地的曲调。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边调

biān

diào

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
调三惑四
调三斡四
调三窝四
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép