Bản dịch của từ 边赋 trong tiếng Việt

边赋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边赋 (Danh từ)

biān fù
01

Thuế đánh vào biên giới để chi trả cho công tác phòng thủ biên giới.

指为筹集边防费用而征收的赋税。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边赋

biān

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
赋丈
赋予
赋事
赋值语句
赋分
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép