Bản dịch của từ 边跋 trong tiếng Việt

边跋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边跋 (Danh từ)

biān bá
01

Chữ viết hoặc lời chú thích ở mép trang sách, gọi là biên bút (边款).

即边款。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边跋

biān

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
跋前疐后
跋前踕后
跋前踬后
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép