Bản dịch của từ 边门 trong tiếng Việt

边门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边门 (Danh từ)

biān mén
01

Cửa bên; lối phụ, đường tắt (không phải cửa chính) — nghĩa đen là “cửa bên”, cũng dùng nghĩa bóng chỉ con đường, phương thức không chính thống (旁門)

旁门。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边门

biān

mén

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
门丁
门上
门上人
门下
门下人
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép