Bản dịch của từ 边际人 trong tiếng Việt

边际人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边际人 (Danh từ)

biān jì rén
01

Người ở vị trí rìa, không thuộc hẳn nhóm xã hội nào, hoặc đồng thời thuộc nhiều văn hóa khác nhau, hành vi bị các nhóm khác nhau đồng hóa.

有广狭两义。广义指未充分参与任何社会群体的个人。狭义指同时参与两个或两个以上文化模式的群体、其行为被不同群体所同化的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边际人

biān

rén

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
际会风云
际可
际地蟠天
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép