Bản dịch của từ 边际效用 trong tiếng Việt
边际效用
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biān | ㄅㄧㄢ | b | ian | thanh ngang |
边际效用 (Danh từ)
【biān jì xiào yòng】
01
Lợi ích cận biên: phần tăng (hoặc giảm) tổng thỏa dụng khi người tiêu dùng tiêu thụ thêm (hoặc bớt) một đơn vị hàng hóa; tức là «lợi ích thêm từng bước». (Hán Việt: biên, tế; hiệu dụng = hiệu quả sử dụng)
消费者每增减一单位产品的消费时,总效用的增减数量或程度为「边际效用」。
Ví dụ
02
Hiệu dụng biên — mức tăng (hoặc giảm) lợi ích/tác dụng khi tiêu thụ hoặc sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa/dịch vụ; thường dùng trong kinh tế học (Hán Việt: biên tế/biên ích).
或称为「边际效益」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
生物混合带不仅包含有相邻两生物带相同的特有生物,还有只发现于混合带的生物,这种趋势称作「边际效用」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边际效用
biān
边
jì
际
xiào
效
yòng
用
- Bính âm:
- 【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
- Các biến thể:
- 邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
臱
炞
編
獱
猵
鯾
籓
鯿
砭
编
甂
笾
遽
逥
䢍
逶
逵
追
逴
逷
遯
逌
返
迅
史
亗
忊
𠓟
冎
圦
冮
汉
厉
扏
㐎
仫
旁边
左边
右边
一边
身边
海边
边缘
周边
边境
边界
