Bản dịch của từ 边食 trong tiếng Việt

边食

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边食 (Danh từ)

biān shí
01

Lương thực phụ cấp cho binh lính biên phòng hoặc số thực phẩm, lương ăn cấp thêm ở vùng biên (Hán Việt: biên thực = biên + thực ăn)

边粮;边饷。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边食

biān

shí

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép