Bản dịch của từ 边饷 trong tiếng Việt
边饷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biān | ㄅㄧㄢ | b | ian | thanh ngang |
边饷 (Danh từ)
【biān xiǎng】
01
Phần lễ, lương thực hoặc tiền bạc phụ cấp cho bộ đội biên phòng; ‘biên thưởng/biên phí’ (cổ/địa phương)
1.亦作“边餉”。亦作“边銄”。
Ví dụ
02
Lương thực phụ cấp phụ thêm ở biên giới hoặc lương thực trợ cấp (từ cổ) — tức “边粮”
2.犹边粮。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边饷
biān
边
xiǎng
饷
Các từ liên quan
边丁
边上
边业
边严
边乡
饷事
饷人
饷亿
饷军
饷劳
- Bính âm:
- 【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
- Các biến thể:
- 邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
臱
炞
編
獱
猵
鯾
籓
鯿
砭
编
甂
笾
遽
逥
䢍
逶
逵
追
逴
逷
遯
逌
返
迅
史
亗
忊
𠓟
冎
圦
冮
汉
厉
扏
㐎
仫
旁边
左边
右边
一边
身边
海边
边缘
周边
边境
边界
