Bản dịch của từ 边马 trong tiếng Việt
边马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biān | ㄅㄧㄢ | b | ian | thanh ngang |
边马 (Danh từ)
【biān mǎ】
01
Hai con ngựa cặp hai bên xe ngựa/kiệu (ngựa bên hông xe kéo).
1.车驾两侧的马。
Ví dụ
02
Ngựa ở vùng biên, ngựa rừng/vùng ven (ngựa sống hoặc dùng ở đất biên cảnh)
2.边地的马。
Ví dụ
03
Kỵ binh trinh sát (đội ngựa tinh nhuệ đi trước quân chính để trinh sát hoặc tiêu diệt các toán địch nhỏ) — tương tự như “kỵ binh tiên phong” trong nghĩa lịch sử
3.捻军中的先锋或侦察部队。捻军后期,全部成为骑兵,出军前,先派出数百人的精锐马队,在前侦察,一旦发现敌人大队,立即向主力部队报告,如遇小股敌人,即加以歼灭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边马
biān
边
mǎ
马
Các từ liên quan
边丁
边上
边业
边严
边乡
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
- Các biến thể:
- 邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
臱
炞
編
獱
猵
鯾
籓
鯿
砭
编
甂
笾
遽
逥
䢍
逶
逵
追
逴
逷
遯
逌
返
迅
史
亗
忊
𠓟
冎
圦
冮
汉
厉
扏
㐎
仫
旁边
左边
右边
一边
身边
海边
边缘
周边
边境
边界
