Bản dịch của từ 边骑 trong tiếng Việt

边骑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

边骑 (Danh từ)

biān qí
01

Kỵ binh trấn giữ biên ải; lính cưỡi ngựa canh giữ biên giới (kỵ binh biên phòng)

1.守卫边疆的骑兵。

Ví dụ
02

Kị binh xâm nhập biên cảnh; kỵ binh địch tấn công vùng biên

2.侵犯边疆的敌骑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边骑

biān

Các từ liên quan

边丁
边上
边业
边严
边乡
骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
边
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
Hình thái radical:
⿺,辶,力
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép