Bản dịch của từ 边鼓 trong tiếng Việt
边鼓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biān | ㄅㄧㄢ | b | ian | thanh ngang |
边鼓 (Danh từ)
【biān gǔ】
01
Tiếng trống đánh nhẹ ở mép trống, âm thanh nhỏ, dùng để hỗ trợ giai điệu chính; cũng dùng để chỉ người đóng vai phụ trợ trong câu chuyện hoặc sự việc.
本指打鼓时打在鼓面边沿的鼓点,声音较小,起帮腔作用。后用以比喻起帮腔作用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 边鼓
biān
边
gǔ
鼓
Các từ liên quan
边丁
边上
边业
边严
边乡
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
- Bính âm:
- 【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
- Các biến thể:
- 邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
臱
炞
編
獱
猵
鯾
籓
鯿
砭
编
甂
笾
遽
逥
䢍
逶
逵
追
逴
逷
遯
逌
返
迅
史
亗
忊
𠓟
冎
圦
冮
汉
厉
扏
㐎
仫
旁边
左边
右边
一边
身边
海边
边缘
周边
边境
边界
