Bản dịch của từ 达 trong tiếng Việt
达
Động từTính từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dá | ㄉㄚˊ | d | a | thanh sắc |
达 (Động từ)
【dá】
01
Đến
到某个地方
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đạt được; đạt đến
到某种程度或者某个标准
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hiểu; thông hiểu; hiểu rõ
懂得透彻;通达 (事理)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Biểu đạt; diễn đạt
表达
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
达 (Tính từ)
【dá】
01
Cấp cao; quyền quý; quan chức; quan quyền
旧指显贵的官吏;地位高
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Rộng lượng; khoan dung; lạc quan
心胸开阔,不为世俗观念所束缚
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
达 (Danh từ)
【dá】
01
Họ Đạt
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【dá】【ㄉㄚˊ】【ĐẠT】
- Các biến thể:
- 迏, 迖, 達, 㒓, 𨔂, 𨔬, 𨔶, 𨖫, 𨘝
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,大
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶フ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
逹
䩢
蟽
剳
瘩
㿯
荅
鞑
䑽
畣
匒
龖
迤
䢋
遧
遈
遞
䢛
迋
逨
遒
遂
邃
逦
收
旫
𠚼
尖
伆
吐
伔
忓
邥
奼
𠇏
伞
表达
到达
达到
发达
抵达
达成
传达
豁达
直达
达人
