Bản dịch của từ 达孝 trong tiếng Việt
达孝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dá | ㄉㄚˊ | d | a | thanh sắc |
达孝 (Danh từ)
【dá xiào】
01
Lòng hiếu thảo tối thượng; hành động hiếu thảo vĩ đại nhất được mọi người công nhận (một thuật ngữ Trung Quốc cổ đại chỉ lòng hiếu thảo được mọi người ca ngợi và đạt đến mức cực đoan)
天下共认的最大孝道。。礼记.中庸:「武王、周公,其达孝矣乎!」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 达孝
dá
达
xiào
孝
- Bính âm:
- 【dá】【ㄉㄚˊ】【ĐẠT】
- Các biến thể:
- 迏, 迖, 達, 㒓, 𨔂, 𨔬, 𨔶, 𨖫, 𨘝
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,大
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶フ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
逹
䩢
蟽
剳
瘩
㿯
荅
鞑
䑽
畣
匒
龖
迤
䢋
遧
遈
遞
䢛
迋
逨
遒
遂
邃
逦
收
旫
𠚼
尖
伆
吐
伔
忓
邥
奼
𠇏
伞
表达
到达
达到
发达
抵达
达成
传达
豁达
直达
达人
