Bản dịch của từ 迁海 trong tiếng Việt
迁海
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
迁海 (Danh từ)
【qiān hǎi】
01
Chính sách di dân cưỡng chế thời nhà Thanh (đầu triều) bắt buộc dân ven biển (như Phúc Kiến, Quảng Đông) rút vào sâu trong nội địa cách bờ biển hàng chục lý, cấm cư trú ven biển để phòng nguy cơ từ biển (đặc biệt chống lực lượng của Trịnh Thành Công).
清初为防台湾郑成功的抗清军,强令福建﹑广东等沿海居民内迁,距海三十里(一说五十里),不准人居住。其议发于郑氏降臣黄梧,至施烺始行,民有越出界外者概处死刑,至雍正六年其禁稍弛,界外渐有居民。参阅清屈大均《广东新语.地语.迁海》﹑清刘献廷《广阳杂记》卷三。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迁海
qiān
迁
hǎi
海
Các từ liên quan
迁业
迁乔
迁乔之望
迁乔出谷
迁书
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 䙲, 䙴, 䢬, 扦, 拪, 遷, 𠨧, 𠨩, 𢍱, 𢍹, 𢫥, 𦦉, 𨕞, 𢳍, 𢸯, 𨗆, 𨗇, 𨗢, 𨒟, 𨒿, 𨔰, 𨗺, 𨙘, 𨙙, 𨙞
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,千
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
顅
婜
圱
㩃
僉
牵
籖
籤
仟
挳
磏
䞿
迢
逵
迉
逥
遹
遳
䢧
遮
䢬
迨
遙
逻
伉
㕜
汌
闬
牞
休
级
㺨
扪
刚
考
刓
迁就
变迁
迁徙
迁移
拆迁
搬迁
升迁
迁怒
乔迁
迁居
