Bản dịch của từ 迁蝗 trong tiếng Việt
迁蝗
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
迁蝗 (Thành ngữ)
【qiān huáng】
01
Thuật ngữ điển cổ: chỉ thời kỳ trị quốc trong sạch, giáo化 lan rộng khiến tai họa thiên nhiên (như sâu bọ, dịch bệnh) không xâm phạm — tức 'chính trị thanh minh, dân hưởng an ổn' (gợi nhớ Hán-Việt: khiếp/kiến 迁 = chuyển/lan, 蝗 = châu chấu/đại họa)
《后汉书.卓茂传》:“﹝卓茂﹞后以儒术举为侍郎,给事黄门,迁密令……数年,教化大行,道不拾遗。平帝时,天下大蝗,河南二十余县皆被其灾,独不入密县界。”后以“迁蝗”谓政治清明,教化大行。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迁蝗
qiān
迁
huáng
蝗
Các từ liên quan
迁业
迁乔
迁乔之望
迁乔出谷
迁书
蝗孽
蝗旱
蝗灾
蝗莺
蝗虫
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 䙲, 䙴, 䢬, 扦, 拪, 遷, 𠨧, 𠨩, 𢍱, 𢍹, 𢫥, 𦦉, 𨕞, 𢳍, 𢸯, 𨗆, 𨗇, 𨗢, 𨒟, 𨒿, 𨔰, 𨗺, 𨙘, 𨙙, 𨙞
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,千
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
顅
婜
圱
㩃
僉
牵
籖
籤
仟
挳
磏
䞿
迢
逵
迉
逥
遹
遳
䢧
遮
䢬
迨
遙
逻
伉
㕜
汌
闬
牞
休
级
㺨
扪
刚
考
刓
迁就
变迁
迁徙
迁移
拆迁
搬迁
升迁
迁怒
乔迁
迁居
