Bản dịch của từ 迂叟 trong tiếng Việt

迂叟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

yuthanh ngang

迂叟 (Danh từ)

yū sǒu
01

Lão nhân có tính tình 迂阔 (cũ kỹ, xa rời thế sự); danh xưng/hiệu cổ của các văn nhân tự gọi mình là “迂叟” (ví dụ: Bạch Cư Dị, Tư Mã Quang)

迂阔的老人;远离世事的老人。(1)唐白居易别号。唐白居易《迂叟》诗:“初时被目为迂叟,近日蒙呼作隐人。”清钱大昕《十驾斋养新录.古人号相同》:“乐天又号迂叟,而司马温公亦以自称。”(2)宋司马光自号迂叟,后人因以称之。宋司马光《独乐园记》:“迂叟平日多处堂中读书,上师圣人,下友群贤。”宋李格非《洛阳名园记.独乐园》:“司马温公在洛阳自号迂叟,谓其园曰独乐园。”宋苏轼《二鲜于君以诗文见寄作诗为谢》:“迂叟向我言,青齐岁方艰。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迂叟

sǒu

Các từ liên quan

迂久
迂介
迂傲
迂僻
叟兵
叟叟
迂
Bính âm:
【yū】【ㄩ】【VU】
Các biến thể:
𨑛, 迃, 込
Hình thái radical:
⿺,辶,于
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép