Bản dịch của từ 过 trong tiếng Việt
过

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过 (Động từ)
Ăn; đón
庆祝
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quá; hơn; vượt (phạm vi hoặc giới hạn)
超过 (某个范围或限度)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chuyển; chuyền; đưa qua
从一方转移到另一方
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lây; truyền nhiễm
传染
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vượt; hơn
用在动词加'得'的后面,表示胜过或通过的意思
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Qua; đi qua; chảy qua
从一个地方移到另一个地方;经过
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trải qua (một khoảng thời gian)
经历;度过(一段时间)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Qua; cho qua (xử lý, giải quyết)
使经过 (某种处理)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chết; qua đời
去世
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xem qua; hồi tưởng
用眼看或用脑子回忆
Qua; hơn; vượt qua
用在形容词后,表示超过
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đi thăm; đến thăm; viếng thăm
探望;拜访
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sống
生活
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
过 (Trạng từ)
Rất; quá
十分;非常
Từ tiếng Việt gần nghĩa
过 (Chữ số)
Lần; lượt
用于动作的次数
Từ tiếng Việt gần nghĩa
过 (Danh từ)
Lỗi; sai lầm; sai sót
过失;过错(跟“功”相对)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
过 (Tiểu từ)
Từng; đã từng ( biểu thị hành vi đã từng phát sinh, nhưng nay đã hết)
用在动词后,表示某种行为或变化曾经发生过
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Từng; đã từng (tính chất, trạng thái)
用在形容词后,表示曾经有过某种性质或状态,有同现在相比较的意思
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xong; rồi
用在动词后,表示完毕
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
