Bản dịch của từ 过 trong tiếng Việt

Động từTrạng từChữ sốDanh từTiểu từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guo

ㄍㄨㄛˋguothanh huyền

Guō

ㄍㄨㄛguothanh ngang

(Động từ)

guo
01

Ăn; đón

庆祝

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quá; hơn; vượt (phạm vi hoặc giới hạn)

超过 (某个范围或限度)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chuyển; chuyền; đưa qua

从一方转移到另一方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Lây; truyền nhiễm

传染

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Vượt; hơn

用在动词加'得'的后面,表示胜过或通过的意思

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Qua; đi qua; chảy qua

从一个地方移到另一个地方;经过

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Trải qua (một khoảng thời gian)

经历;度过(一段时间)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Qua; cho qua (xử lý, giải quyết)

使经过 (某种处理)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Chết; qua đời

去世

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Xem qua; hồi tưởng

用眼看或用脑子回忆

Ví dụ
11

Qua; hơn; vượt qua

用在形容词后,表示超过

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Đi thăm; đến thăm; viếng thăm

探望;拜访

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

13

Sống

生活

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

guo
01

Rất; quá

十分;非常

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Chữ số)

guo
01

Lần; lượt

用于动作的次数

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

guo
01

Lỗi; sai lầm; sai sót

过失;过错(跟“功”相对)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tiểu từ)

guo
01

Từng; đã từng ( biểu thị hành vi đã từng phát sinh, nhưng nay đã hết)

用在动词后,表示某种行为或变化曾经发生过

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Từng; đã từng (tính chất, trạng thái)

用在形容词后,表示曾经有过某种性质或状态,有同现在相比较的意思

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Xong; rồi

用在动词后,表示完毕

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

过
Bính âm:
【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
Các biến thể:
過, 𨒵, 𨓺
Hình thái radical:
⿺,辶,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép