Bản dịch của từ 过了庙不下雨 trong tiếng Việt
过了庙不下雨
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过了庙不下雨 (Thành ngữ)
【guò le miào bú xià yǔ】
01
Ví von việc đạt được mục đích rồi lại quên đi người giúp đỡ, như kiểu qua đền rồi trời không mưa nữa, không còn cần sự giúp đỡ.
喻目的达到后即将帮助达到目的者忘掉。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过了庙不下雨
guò
过
le
了
miào
庙
bù
不
xià
下
yǔ
雨
Các từ liên quan
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
了不得
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
