Bản dịch của từ 过五关 trong tiếng Việt
过五关
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过五关 (Động từ)
【guò wǔ guān】
01
Một trò chơi giải trí bằng xếp quân cờ hoặc xếp hình để giải trí, tương tự như dùng xếp hình hoặc bài để chơi qua các thử thách.
1.一种用骨牌解闷的游戏。
Ví dụ
02
Vượt qua nhiều khó khăn, thử thách liên tiếp để đạt mục tiêu.
2.比喻战胜重重困难。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过五关
guò
过
wǔ
五
guān
关
Các từ liên quan
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
五一六通知
五一节
五丁
五七
关上
关东
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
