Bản dịch của từ 过五关斩六将 trong tiếng Việt

过五关斩六将

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guo

ㄍㄨㄛˋguothanh huyền

Guō

ㄍㄨㄛguothanh ngang

过五关斩六将 (Thành ngữ)

guò wǔ guān zhǎn liù jiàng
01

Quá ngũ quan, trảm lục tướng; qua năm cửa ải, chém sáu tướng (Dựa theo tích Quan Vũ khi rời bỏ Tào Tháo tìm Lưu Bị từng vượt qua năm cửa ải và chém đầu sáu viên tướng, uy danh lừng lẫy. Ngụ ý vượt qua muôn vàn khó khăn)

用《三国演义》中关羽过五关斩六将的故事,来比喻顺利地克服一切困难,比喻自己的成绩或长处

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过五关斩六将

guò

guān

zhǎn

liù

jiàng

Các từ liên quan

过七
过不去
过不及
过不得
过不的
五一六通知
五一节
五丁
五七
关上
关东
斩伐
斩候决
斩假石
斩关
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
将丧
将久
将事
将于
过
Bính âm:
【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
Các biến thể:
過, 𨒵, 𨓺
Hình thái radical:
⿺,辶,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép