Bản dịch của từ 过口 trong tiếng Việt
过口
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过口 (Tính từ)
【guò kǒu】
01
Đi qua miệng, chỉ việc ăn uống, nếm thử thức ăn.
1.经过口中。泛指食用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dùng để chỉ món ăn hoặc đồ uống thích hợp để nhâm nhi cùng rượu hoặc ăn thêm cơm, dễ làm tăng khẩu vị.
2.犹下酒,下饭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过口
guò
过
kǒu
口
Các từ liên quan
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
