Bản dịch của từ 过山跳 trong tiếng Việt

过山跳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guo

ㄍㄨㄛˋguothanh huyền

Guō

ㄍㄨㄛguothanh ngang

过山跳 (Danh từ)

guò shān tiào
01

Cái ván dài xưa dùng để đặt ngang từ miệng khoang tàu đến bến cảng để lên xuống.

旧时搭在船舱口和码头之间的长跳板。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过山跳

guò

shān

tiào

Các từ liên quan

过七
过不去
过不及
过不得
过不的
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
跳下黄河洗不清
跳丸
跳丸日月
跳二神
跳井
过
Bính âm:
【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
Các biến thể:
過, 𨒵, 𨓺
Hình thái radical:
⿺,辶,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép