Bản dịch của từ 过度学习 trong tiếng Việt

过度学习

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guo

ㄍㄨㄛˋguothanh huyền

Guō

ㄍㄨㄛguothanh ngang

过度学习 (Danh từ)

guò dù xué xí
01

Học tập lặp đi lặp lại quá mức, vượt quá mức cần thiết để ghi nhớ.

超过刚能背诵的程度之后的重复学习。研究结果表明,适当限度的过度学习比刚能背诵的效果好,但如果超过这个限度,其保持效果不再增加。如学习四遍后恰能背诵,则再学习两遍效果最好,但再学习效果则适得其反。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过度学习

guò

xué

Các từ liên quan

过七
过不去
过不及
过不得
过不的
度世
度假
度假村
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
习与体成
习与性成
习业
习为故常
过
Bính âm:
【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
Các biến thể:
過, 𨒵, 𨓺
Hình thái radical:
⿺,辶,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép