Bản dịch của từ 过庭子 trong tiếng Việt
过庭子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过庭子 (Danh từ)
【guò tíng zǐ】
01
Danh xưng khen ngợi người có thể kế thừa sự nghiệp hoặc giữ gìn lời dạy của cha ông.
对能继承父业或秉承父训者的美称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过庭子
guò
过
tíng
庭
zi
子
Các từ liên quan
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
