Bản dịch của từ 过心 trong tiếng Việt
过心
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过心 (Tính từ)
【guò xīn】
01
Quá nhạy cảm, đa nghi, dễ bị tổn thương trong lòng; hay suy nghĩ quá nhiều về lời nói hoặc hành động của người khác
①多心:我直话直说,你别过心。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thấu hiểu, tâm đầu ý hợp, bạn tri kỷ
②知心:咱俩是过心的朋友,有什么话不能说?
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Quá mức cần thiết, vượt quá giới hạn; thường dùng trong cách nói vùng miền để nhấn mạnh sự dư thừa hoặc làm quá
〈方〉
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过心
guò
过
xīn
心
Các từ liên quan
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
