Bản dịch của từ 过情之誉 trong tiếng Việt

过情之誉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guo

ㄍㄨㄛˋguothanh huyền

Guō

ㄍㄨㄛguothanh ngang

过情之誉 (Danh từ)

guò qíng zhī yù
01

Quá lời khen, lời khen quá mức so với thực tế, không đúng sự thật.

过情:超出实情。指超出实际,名不副实的的赞美。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过情之誉

guò

qíng

zhī

Các từ liên quan

过七
过不去
过不及
过不得
过不的
情不可却
情不自堪
情不自已
之个
之乎者也
之任
之前
誉儿癖
誉叹
誉塞天下
誉墓
过
Bính âm:
【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
Các biến thể:
過, 𨒵, 𨓺
Hình thái radical:
⿺,辶,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép