Bản dịch của từ 过时黄花 trong tiếng Việt

过时黄花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guo

ㄍㄨㄛˋguothanh huyền

Guō

ㄍㄨㄛguothanh ngang

过时黄花 (Danh từ)

guò shí huáng huā
01

Hoa cúc đã qua mùa, tượng trưng cho sự lỗi thời, mất giá trị hoặc không còn ý nghĩa.

黄花:菊花。重阳节后的菊花。比喻过了时的或失去意义的事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过时黄花

guò

shí

huáng

huā

Các từ liên quan

过七
过不去
过不及
过不得
过不的
时上
时不再来
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
过
Bính âm:
【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
Các biến thể:
過, 𨒵, 𨓺
Hình thái radical:
⿺,辶,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép