Bản dịch của từ 过曲 trong tiếng Việt
过曲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过曲 (Danh từ)
【guò qǔ】
01
Tên gọi chung của các đoạn nhạc trong hát bội Nam Kinh, trừ phần mở đầu và kết thúc, ví dụ như các đoạn nhạc trong 'Mẫu Đơn Đình'.
戏曲名词。南曲曲牌除引子﹑尾声外,统称为“过曲”。如《牡丹亭.惊梦》以《绕池游》﹑《步步娇》﹑《醉扶归》﹑《皂罗袍》﹑《好姐姐》﹑《尾声》六个曲牌为一套,除引子《绕池游》和末曲《尾声》外,都属于过曲。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过曲
guò
过
qū
曲
Các từ liên quan
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
曲不离口
曲业
曲中
曲临
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
