Bản dịch của từ 过江仆射 trong tiếng Việt
过江仆射
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过江仆射 (Danh từ)
【guò jiāng pú yè】
01
Chỉ vua quan Đông Tấn là Tể tướng Vương Đạo, người giúp Sima Rui (Tư Mã Duệ) dời đô về Kiến Khang, sáng lập Đông Tấn năm 318.
指东晋丞相王导。西晋末,王导知天下已乱,为琅邪王司马睿献策移镇建康(今江苏南京),公元318年,司马睿在建康称帝,是为东晋。王导任丞相。魏晋时尚书仆射即为丞相,故有此称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过江仆射
guò
过
jiāng
江
pū
仆
shè
射
Các từ liên quan
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
江上
江东
仆乘
仆人
仆仆
仆仆亟拜
仆仆道途
射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
