Bản dịch của từ 过江名士多如鲗 trong tiếng Việt
过江名士多如鲗
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过江名士多如鲗 (Tính từ)
【guò jiāng míng shì duō rú zéi】
01
Danh sĩ nhiều như mực, chỉ nhiều người nhưng hỗn loạn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过江名士多如鲗
guò
过
jiāng
江
míng
名
shì
士
duō
多
rú
如
zéi
鲗
Các từ liên quan
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
江上
江东
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
士习
士乡
士五
士人
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
