Bản dịch của từ 过河卒子 trong tiếng Việt
过河卒子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过河卒子 (Danh từ)
【guò hé zú zǐ】
01
Tốt qua sông; thân bất do kỷ (thuật ngữ dùng trong cờ tướng, sau khi tốt qua sông chỉ có thể tiến lên phía trước hoặc đi ngang, không thể đi lùi)
象棋用语下象棋时,卒子过河之后只能前进或横走,不能后退现在常用过河卒子比喻 一个身不由己一切行动听命于人的人
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过河卒子
guò
过
hé
河
zú
卒
zǐ
子
Các từ liên quan
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
卒业
卒业生
卒丧
卒中
卒乍
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
