Bản dịch của từ 过涉 trong tiếng Việt
过涉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过涉 (Động từ)
【guò shè】
01
Chỉ việc vượt quá mức cần thiết, tiếp xúc hoặc trải qua những điều nguy hiểm, khó khăn một cách quá độ, dẫn đến nguy hiểm nghiêm trọng.
谓过多地接触危难之事。语本《易.大过》:“上六,过涉灭顶,凶,无咎。”王弼注:“涉难过甚,故至于灭顶。”孔颖达疏:“言涉难深也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过涉
guò
过
shè
涉
Các từ liên quan
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
涉世
涉世未深
涉事
涉人
涉俗
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
