Bản dịch của từ 过片 trong tiếng Việt
过片
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过片 (Danh từ)
【guò piàn】
01
Thuật ngữ từ pháp: đoạn mở đầu của phân đoạn thứ hai trong một bài từ (còn gọi là “qua biến”/“đổi đầu”); phần cầu nối từ đoạn trước sang đoạn sau, phải nối tiếp, không ngắt ý.
也作“过遍”。填词术语。指词的第二段的开头。词的分段称为分片,从上一片过渡到下一片,必须衔接贯穿,不能割断词意。下片首句和上片首句句式不同,一般称为“换头”或称“过变”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过片
guò
过
piàn
片
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
