Bản dịch của từ 过程控制 trong tiếng Việt

过程控制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guo

ㄍㄨㄛˋguothanh huyền

Guō

ㄍㄨㄛguothanh ngang

过程控制 (Danh từ)

guò chéng kòng zhì
01

Kiểm soát quy trình sản xuất bằng máy tính.

计算机对连续生产过程的控制。利用计算机的高速运算能力,在生产过程中及时地收集、检测数据,并由计算机按某种标准状态或最佳值进行控制,以达到提高生产率,减轻劳动强度,节省劳力、原材料和能源的目的。是计算机应用的一个领域。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过程控制

guò

chéng

kòng

zhì

Các từ liên quan

过七
过不去
过不及
过不得
过不的
程书
程仪
程典
控临
控制
控制器
控制数字
制一
制世
制中
制举
制举业
过
Bính âm:
【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
Các biến thể:
過, 𨒵, 𨓺
Hình thái radical:
⿺,辶,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép