Bản dịch của từ 过蓝 trong tiếng Việt

过蓝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guo

ㄍㄨㄛˋguothanh huyền

Guō

ㄍㄨㄛguothanh ngang

过蓝 (Động từ)

guò lán
01

Vượt qua thầy, học trò tiến bộ hơn người dạy mình.

语本《荀子.劝学》:“青,取之于蓝而青于蓝”。后常用以喻学生的成就超过老师。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过蓝

guò

lán

Các từ liên quan

过七
过不去
过不及
过不得
过不的
蓝关
蓝单
蓝图
蓝婆
蓝宝石
过
Bính âm:
【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
Các biến thể:
過, 𨒵, 𨓺
Hình thái radical:
⿺,辶,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép