Bản dịch của từ 过路财神 trong tiếng Việt
过路财神
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过路财神 (Danh từ)
【guò lù cái shén】
01
Chỉ người tạm thời giữ số tiền lớn rồi chuyển đi, như 'thần tài qua đường' tạm thời cầm tiền rồi đi tiếp.
比喻暂时经手大量钱财的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过路财神
guò
过
lù
路
cái
财
shén
神
Các từ liên quan
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
财业
财东
财主
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
