Bản dịch của từ 过身 trong tiếng Việt

过身

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guo

ㄍㄨㄛˋguothanh huyền

Guō

ㄍㄨㄛguothanh ngang

过身 (Động từ)

guò shēn
01

Đi qua, trải qua một chỗ hoặc một giai đoạn nào đó.

3.经过。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tha thứ, bỏ qua lỗi lầm hoặc sai sót của người khác

4.放过;饶恕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mặc lên người, khoác vào người (quần áo hoặc vật gì đó)

1.加在身上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Qua đời; mất; dùng trong cách nói lịch sự hoặc trang trọng về sự qua đời của người thân hoặc người khác

2.过世;去世。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过身

guò

shēn

Các từ liên quan

过七
过不去
过不及
过不得
过不的
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
过
Bính âm:
【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
Các biến thể:
過, 𨒵, 𨓺
Hình thái radical:
⿺,辶,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép