Bản dịch của từ 过车 trong tiếng Việt

过车

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guo

ㄍㄨㄛˋguothanh huyền

Guō

ㄍㄨㄛguothanh ngang

过车 (Động từ)

guò chē
01

Đi qua mộ để dâng hương hoặc bày tỏ lòng thành kính, thường là hành động viếng mộ, tưởng niệm người đã khuất.

三国魏曹操《祀故太尉桥玄文》:“殂逝之后,路有经由,不以斗酒只鸡过相沃酹,车过三步,腹痛勿怪。”后以“过车”谓过墓致祭或致敬。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过车

guò

chē

Các từ liên quan

过七
过不去
过不及
过不得
过不的
车两
车主
过
Bính âm:
【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
Các biến thể:
過, 𨒵, 𨓺
Hình thái radical:
⿺,辶,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép