Bản dịch của từ 过载能力 trong tiếng Việt
过载能力
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过载能力 (Danh từ)
【guò zài néng lì】
01
Khả năng chịu tải vượt mức định mức của thiết bị điện hoặc máy móc, thể hiện mức độ máy có thể hoạt động ổn định khi vượt công suất chuẩn.
电气设备及机械的最大可能输出对额定输出的比值。是衡量电机能否稳定运行的一个重要指标。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过载能力
guò
过
zài
载
néng
能
lì
力
Các từ liên quan
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
载一抱素
载世
载书
载人机动器
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
力不从愿
力不胜任
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
