Bản dịch của từ 过门儿 trong tiếng Việt
过门儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过门儿 (Danh từ)
【guò mén er】
01
Đoạn nhạc độc tấu trong bài hát hoặc đoạn hát, có vai trò nối tiếp và mở đầu, giúp chuyển tiếp giữa các phần trước và sau.
唱段或歌曲的前后或中间,由器乐单独演奏的部分,具有承前启后的作用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过门儿
guò
过
mén
门
er
儿
Các từ liên quan
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
门丁
门上
门上人
门下
门下人
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
