Bản dịch của từ 过饱和溶液 trong tiếng Việt

过饱和溶液

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guo

ㄍㄨㄛˋguothanh huyền

Guō

ㄍㄨㄛguothanh ngang

过饱和溶液 (Danh từ)

guò bǎo hé róng yè
01

Dung dịch có lượng chất tan vượt quá độ tan ở cùng nhiệt độ, không ổn định, dễ kết tinh lại thành dung dịch bão hòa khi có tác nhân kích thích.

某溶质的量已超过同温度下该溶质的溶解度的溶液。该溶液不稳定,如果投入一小颗溶质的晶体或振荡容器,可使过量的溶质结晶出来,成为饱和溶液。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过饱和溶液

guò

bǎo

róng

Các từ liên quan

过七
过不去
过不及
过不得
过不的
饱人不知饿人饥
饱以老拳
饱其私囊
和一
和上
和丘
和丸
和义
溶与
溶体
溶剂
溶剂汽油
溶化
液体
液体温度计
液体燃料
液化
液化煤
过
Bính âm:
【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
Các biến thể:
過, 𨒵, 𨓺
Hình thái radical:
⿺,辶,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép