Bản dịch của từ 迎丧 trong tiếng Việt

迎丧

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

迎丧 (Động từ)

yíng sàng
01

Đưa quan tài hoặc hài cốt của người mất ngoài quê trở về quê nhà (tiễn đưa về quê)

把客死外乡者的灵柩或尸骨迎归家乡。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎丧

yíng

sàng

Các từ liên quan

迎亲
迎人
迎仙客
迎会
迎侍
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
迎
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
Các biến thể:
𨒖
Hình thái radical:
⿺,辶,卬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép